Nghĩa tiếng Việt
- Kêu lên, la lên.động từ
Tiếng Nhật
- 叫ぶさけぶhét, kêu to, la lên
Ví dụ
-
She had to exclaim when she saw the score.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪkˈskleɪm/
She had to exclaim when she saw the score.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép