Nghĩa tiếng Việt
- Xem exclusion: Sự không cho vào (một nơi nào... ), sự không cho hưởng (quyền... )danh từ
Ví dụ
-
The entry exclusionary points to exclusion.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép