Nghĩa tiếng Việt
- Sự không cho vào (một nơi nào... ), sự không cho hưởng (quyền... ).danh từ
- Sự ngăn chặn.danh từ
- Sự loại trừ.danh từ
- Sự đuổi ra, sự tống ra.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His exclusion from the game felt unfair.
-
The fence caused exclusion from the garden.
-
They voted for the exclusion of extra rules.
-
His exclusion from class lasted one day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép