TanroDictionary Sổ từ

exclusion

/ɪkˈskluːʒn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không cho vào (một nơi nào... ), sự không cho hưởng (quyền... ).danh từ
  2. Sự ngăn chặn.danh từ
  3. Sự loại trừ.danh từ
  4. Sự đuổi ra, sự tống ra.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His exclusion from the game felt unfair.

  2. The fence caused exclusion from the garden.

  3. They voted for the exclusion of extra rules.

  4. His exclusion from class lasted one day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép