TanroDictionary Sổ từ

exclusive

/ɪkˈskluːsɪv/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loại trừ.tính từ
  2. Riêng biệt, dành riêng (câu lạc bộ, cửa hàng... ); độc chiếm, độc quyền.tính từ
  3. Độc nhất.tính từ
  4. Trừ, không kể, không gồm.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. This club is exclusive to members only.

  2. This is an exclusive club for members.

  3. She has the exclusive occupation of painting.

  4. The price is fifty dollars exclusive of tax.

  5. exclusive club of space nations

    câu lạc bộ dành riêng cho những quốc gia nghiên cứu vũ trụ không gian

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép