Nghĩa tiếng Việt
- Loại trừ.tính từ
- Riêng biệt, dành riêng (câu lạc bộ, cửa hàng... ); độc chiếm, độc quyền.tính từ
- Độc nhất.tính từ
- Trừ, không kể, không gồm.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
This club is exclusive to members only.
-
This is an exclusive club for members.
-
She has the exclusive occupation of painting.
-
The price is fifty dollars exclusive of tax.
-
exclusive club of space nations
câu lạc bộ dành riêng cho những quốc gia nghiên cứu vũ trụ không gian
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép