Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với excretive: Để bài tiết, để thải ra; làm bài tiết, (thuộc) sự bài tiết, (thuộc) sự thải ratính từ
Ví dụ
-
The excretory system removes waste from the body.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép