Nghĩa tiếng Việt
- Có thể tha lỗi, có thể tha thứ được.tính từ
Ví dụ
-
His voice stayed excusable all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪkˈskjuːzəbl/
His voice stayed excusable all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép