Nghĩa tiếng Việt
- Lời xin lỗi; lý do để xin lỗi.danh từ
- Lời bào chữa; lý do để bào chữa.danh từ
- Cái cớ.danh từ
- Sự miễn cho, sự tha cho (nhiệm vụ gì).danh từ
- Tha lỗi, thứ lỗi, tha thứ, miễn thứ, lượng thứ, bỏ quá đi cho.động từ
- Cố làm giảm lỗi của, cố làm giảm trách nhiệm của (ai, việc gì); bào chữa, giải tội cho (ai); là cớ để bào chữa cho.động từ
- Miễn cho, tha cho.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She gave a polite excuse for leaving early.
-
He gave a poor excuse for being late today.
-
You always have an excuse for going home late.
-
He received an excuse from evening duty.
-
Please excuse me for interrupting your private conversation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép