Nghĩa tiếng Việt
- Minh hoạ bằng thí dụ; làm thí dụ cho.động từ
- Sao (một văn kiện).động từ
Tiếng Nhật
- 示すしめすcho thấy, chỉ ra, thể hiện
Ví dụ
-
These results exemplify our hard work this month.
-
The clerk will exemplify the document.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép