Nghĩa tiếng Việt
- Được miễn (thuế... ).tính từ
- Người được miễn (thuế... ).danh từ
- Miễn (thuế... ) cho ai.động từ
Tiếng Nhật
- 対象外たいしょうがいngoài phạm vi, không thuộc đối tượng
Ví dụ
-
This worker is exempt from the city tax.
-
An exempt paid no tax on the sale.
-
The government will exempt small businesses from new taxes.
-
to exempt somebody from taxes
miễn mọi thứ thuế cho ai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép