TanroDictionary Sổ từ

exert

/ɪɡˈzɜːt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dùng, sử dụng (sức mạnh, ảnh hưởng... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Athletes exert themselves during the final race.

  2. to exert oneself

    cố gắng, rán sức, rấn sức

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép