Nghĩa tiếng Việt
- Dùng, sử dụng (sức mạnh, ảnh hưởng... ).động từ
Tiếng Nhật
- 及ぼすおよぼすgây ra, ảnh hưởng tới
- 働かせるはたらかせるbắt làm việc, cho làm việc
Ví dụ
-
Athletes exert themselves during the final race.
-
to exert oneself
cố gắng, rán sức, rấn sức
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép