TanroDictionary Sổ từ

exhausted

/ɪɡˈzɔːstɪd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của exhaustđộng từ
  2. Đã rút hết không khí (bóng đèn... ).tính từ
  3. Kiệt sức, mệt lử.tính từ
  4. Bạc màu (đất).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They exhausted the battery too quickly.

  2. The exhausted bulb gave no light.

  3. I felt exhausted after the long hike.

  4. The exhausted soil needed fresh water.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép