Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của exhaustđộng từ
- Đã rút hết không khí (bóng đèn... ).tính từ
- Kiệt sức, mệt lử.tính từ
- Bạc màu (đất).tính từ
Tiếng Nhật
- くたくたmệt lử, kiệt sức
Ví dụ
-
They exhausted the battery too quickly.
-
The exhausted bulb gave no light.
-
I felt exhausted after the long hike.
-
The exhausted soil needed fresh water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép