Nghĩa tiếng Việt
- Xem exhaust: Sự rút khí, sự thoát khíD
Ví dụ
-
The entry exhaustingly points to exhaust.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪɡˈzɔːstɪŋli/
The entry exhaustingly points to exhaust.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép