Nghĩa tiếng Việt
- Sự rút khí, sự thoát khí.danh từ
- Hút, rút (khí, hơi, nước, bụi... ).động từ
- Làm kiệt quệ, làm rỗng, làm cạn; dốc hết, dùng hết.động từ
- Bàn hết khía cạnh, nghiên cứu hết mọi mặt (vấn đề).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The exhaust from the machine filled the room.
-
Fans exhaust hot air from the kitchen.
-
The long journey will exhaust all our energy.
-
We must exhaust this question before moving on.
-
to exhaust a well
làm cạn một cái giếng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép