TanroDictionary Sổ từ

exhaust

/ɪɡˈzɔːst/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự rút khí, sự thoát khí.danh từ
  2. Hút, rút (khí, hơi, nước, bụi... ).động từ
  3. Làm kiệt quệ, làm rỗng, làm cạn; dốc hết, dùng hết.động từ
  4. Bàn hết khía cạnh, nghiên cứu hết mọi mặt (vấn đề).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The exhaust from the machine filled the room.

  2. Fans exhaust hot air from the kitchen.

  3. The long journey will exhaust all our energy.

  4. We must exhaust this question before moving on.

  5. to exhaust a well

    làm cạn một cái giếng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép