Nghĩa tiếng Việt
- Người phô trương, người phô bày, người trưng bày, người triển lãm.danh từ
- Chủ rạp chiếu bóng.danh từ
Ví dụ
-
The exhibitor showed new tools at the fair.
-
The exhibitor welcomed us at the cinema.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép