TanroDictionary Sổ từ

exhume

/eksˈhjuːm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đào lên, khai quật ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từ

Ví dụ

  1. Researchers exhume old bones for study.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép