TanroDictionary Sổ từ

exhumer

/ɪɡˈzuːmɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem exhume: Đào lên, khai quật ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))danh từ

Ví dụ

  1. The entry exhumer points to exhume.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép