Nghĩa tiếng Việt
- Xem exhume: Đào lên, khai quật ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))danh từ
Ví dụ
-
The entry exhumer points to exhume.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪɡˈzuːmɜː/
The entry exhumer points to exhume.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép