TanroDictionary Sổ từ

exilic

/ekˈsiːlɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem exile: Sự đày ải, sự đi đày hay sự lưu đàytính từ

Ví dụ

  1. The entry exilic points to exile.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép