TanroDictionary Sổ từ

existential

/ˌeɡzɪˈstenʃəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tồn tại, (thuộc) sự sống, (thuộc) sự sống còn.tính từ
  2. Khẳng định sự tồn tại.tính từ

Ví dụ

  1. They faced an existential question about purpose.

  2. Her existential fear faded by morning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép