Nghĩa tiếng Việt
- Sự tồn tại, (thuộc) sự sống, (thuộc) sự sống còn.tính từ
- Khẳng định sự tồn tại.tính từ
Ví dụ
-
They faced an existential question about purpose.
-
Her existential fear faded by morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép