Nghĩa tiếng Việt
- Ở nước ngoài đưa vào, ngoại lai (cây cỏ, từ, mốt).tính từ
- Kỳ lạ, kỳ cục; đẹp kỳ lạ.tính từ
- Cây ngoại lai, cây từ nước ngoài đưa vào.danh từ
- Vật ngoại lai, vật từ nước ngoài đưa vào.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They bought exotic plants for the garden.
-
Her exotic style made the room feel special.
-
This exotic grew well in the warm greenhouse.
-
He collected an exotic from a small market.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép