Nghĩa tiếng Việt
- Xem exotic: Ở nước ngoài đưa vào, ngoại lai (cây cỏ, từ, mốt)danh từ
Ví dụ
-
The entry exoticness points to exotic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪɡˈzɑːtɪknəs/
The entry exoticness points to exotic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép