Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc viễn chinh; đội viễn chinh.danh từ
- Cuộc thám hiểm; đoàn thám hiểm.danh từ
- Cuộc hành trình, cuộc đi; đoàn người đi (trong cuộc hành trình).danh từ
- Tính chóng vánh, tính mau lẹ, tính khẩn trương.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The expedition crossed the desert slowly.
-
The school expedition studied birds in the forest.
-
Our expedition reached the camp by sunset.
-
The team worked with great expedition.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép