Nghĩa tiếng Việt
- Sự mãn hạn, sự kết thúc.danh từ
Tiếng Nhật
- 失効しっこうsự mất hiệu lực, hết hạn
Ví dụ
-
The expiry date is printed on the box.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪkˈspaɪəri/
The expiry date is printed on the box.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép