Nghĩa tiếng Việt
- Bản trình bày sự kiện.danh từ
- Sự để lòi ra, sự để lộ ra (chuyện xấu xa, tội lỗi).danh từ
Ví dụ
-
A exposé helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ekˈspəʊzeɪ/
A exposé helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép