TanroDictionary Sổ từ

exposé

/ekˈspəʊzeɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bản trình bày sự kiện.danh từ
  2. Sự để lòi ra, sự để lộ ra (chuyện xấu xa, tội lỗi).danh từ

Ví dụ

  1. A exposé helped the team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép