Nghĩa tiếng Việt
- Phơi ra.động từ
- Phơi bày ra, phô ra; bóc trần, phơi trần, vạch trần, bộc lộ.động từ
- Bày ra để bán, trưng bày.động từ
- Đặt vào (nơi nguy hiểm... ), đặt vào tình thế dễ bị (tai nạn... ).động từ
- Xoay về (nhà... ).động từ
- Vứt bỏ (đứa con) ra ngoài đường.động từ
- Phơi sáng (phim ảnh).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The window will expose the room to sunlight.
-
The police work to expose crime in the city.
-
They expose fresh bread for sale every morning.
-
Do not expose children to such extreme danger.
-
The house is exposed to strong sea winds.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép