Nghĩa tiếng Việt
- Người sàng lọc; người cắt bỏ (một cuốn sách, những chỗ không thích hợp trong một cuốn sách).danh từ
Ví dụ
-
The editor was an expurgator of weak lines.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép