Nghĩa tiếng Việt
- Thanh, thanh tú.tính từ
- Thấm thía (cảm giác đau đớn, hoặc súc cảm); tuyệt (sự thích thú, món ăn... ).tính từ
- Sắc, tế nhị, nhạy, tinh, thính.tính từ
- Công tử bột.danh từ
- Người quá cảnh vẻ, người khảnh ăn, khảnh mặc.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The dress had an exquysite pattern.
-
She felt exquysite joy at the news.
-
He has an exquysite taste in music.
-
The exquysite wore a silk scarf.
-
The exquysite refused the plain meal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép