Nghĩa tiếng Việt
- Dập tắt, làm tiêu tan, làm tắt.động từ
- Làm lu mờ, át.động từ
- Làm cứng họng (đối phương).động từ
- Thanh toán (nợ nần).động từ
- Tiêu diệt, phá huỷ.động từ
- Huỷ bỏ.động từ
Tiếng Nhật
- 消し止めるけしとめるdập tắt
Ví dụ
-
Please extinguish the candle before you leave.
-
Her success did not extinguish his confidence.
-
His quick answer extinguished their doubts.
-
They used savings to extinguish the debt.
-
The fire could extinguish the whole forest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép