TanroDictionary Sổ từ

extinguish

/ɪkˈstɪŋɡwɪʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dập tắt, làm tiêu tan, làm tắt.động từ
  2. Làm lu mờ, át.động từ
  3. Làm cứng họng (đối phương).động từ
  4. Thanh toán (nợ nần).động từ
  5. Tiêu diệt, phá huỷ.động từ
  6. Huỷ bỏ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please extinguish the candle before you leave.

  2. Her success did not extinguish his confidence.

  3. His quick answer extinguished their doubts.

  4. They used savings to extinguish the debt.

  5. The fire could extinguish the whole forest.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép