Nghĩa tiếng Việt
- Xem extrovert: Người quan tâm đến môi trường xung quanh hơn là đến bản thân mình, người có tinh thần hướng ngoạitính từ
Ví dụ
-
The entry extravert points to extrovert.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép