TanroDictionary Sổ từ

eyebrows

/ˈaɪˌbɹaʊz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều của eyebrowdanh từ
  2. Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của eyebrowđộng từ

Tiếng Nhật

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép