Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của eyebrowdanh từ
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của eyebrowđộng từ
Tiếng Nhật
- 眉まゆlông mày
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈaɪˌbɹaʊz/
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép