Nghĩa tiếng Việt
- Trì hoãn, kéo dài.tính từ
- Fa-biên, theo thuyết Fa-biên.tính từ
- Người theo thuyết Fa-biên.danh từ
Ví dụ
-
The country adopted a fabian policy to delay war.
-
He joined the local fabian Society last year.
-
He followed the fabian path and avoided rushed change.
-
fabian policy
chính sách trì hoãn, chính sách kéo dài
-
fabian Society
hội Fa-biên (nhóm Xã hội chủ trương cải cách từ từ ở Anh)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép