TanroDictionary Sổ từ

fabulous

/ˈfæbjələs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thần thoại, (thuộc) truyện cổ tích; bịa đặt, hoang đường.tính từ
  2. Chuyên về thần thoại, chuyên về truyện cổ tích.tính từ
  3. Ngoa ngoắt, khó tin; phóng đại, quá cao (giá... ).tính từ

Ví dụ

  1. The story sounded fabulous to the children.

  2. They enjoyed the fabulous world of the tale.

  3. That price is fabulous for such a small chair.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép