Nghĩa tiếng Việt
- Thần thoại, (thuộc) truyện cổ tích; bịa đặt, hoang đường.tính từ
- Chuyên về thần thoại, chuyên về truyện cổ tích.tính từ
- Ngoa ngoắt, khó tin; phóng đại, quá cao (giá... ).tính từ
Ví dụ
-
The story sounded fabulous to the children.
-
They enjoyed the fabulous world of the tale.
-
That price is fabulous for such a small chair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép