Nghĩa tiếng Việt
- Kỳ cục, dở hơi, gàn.tính từ
- Có những thích thú kỳ cục; có những thích thú dở hơi.tính từ
Ví dụ
-
His faddish style came and went fast.
-
She has faddish tastes in music.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép