TanroDictionary Sổ từ

faint-heart

/ˈfeɪntˈhɑːrt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nhút nhát, người nhát gan.danh từ

Ví dụ

  1. A faint-heart avoided the noisy game.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép