Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của faint.động từ
- Sự ngất choáng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She was fainting from the heat.
-
His fainting worried everyone in the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép