TanroDictionary Sổ từ

faith-cure

/ˈfeɪθˈkjʊr/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chữa bệnh bằng cầu khẩn, sự chữa bệnh bằng lòng tin; phép chữa bệnh bằng lòng tin.danh từ

Ví dụ

  1. Some people trust faith-cure instead of medicine.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép