Nghĩa tiếng Việt
- Sự chữa bệnh bằng cầu khẩn, sự chữa bệnh bằng lòng tin; phép chữa bệnh bằng lòng tin.danh từ
Ví dụ
-
Some people trust faith-cure instead of medicine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép