Nghĩa tiếng Việt
- Lòng trung thành, lòng chung thuỷ.danh từ
- Tính trung thực, tính chính xác.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His faithfulness never wavered over the years.
-
The map's faithfulness helped us find the path.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép