Nghĩa tiếng Việt
- Không có niềm tin, vô đạo.tính từ
- Xảo trá, lật lọng.tính từ
- Không giữ lời hứa.tính từ
- Không tin cậy được.tính từ
Ví dụ
-
A faithless friend may disappear when you need help.
-
His faithless promise broke her trust.
-
She felt hurt by his faithless promise.
-
The faithless map led them the wrong way.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép