Nghĩa tiếng Việt
- Cãi vã và có mối quan hệ tồi tệ với ai đó.động từ
- Rụng tóc.động từ
Tiếng Nhật
- 抜けるぬけるrơi ra, rụng, bị sót, thoát ra, lỏng ra
- 抜け落ちるぬけおちるrụng (tóc), sập (sàn, nhà)
Ví dụ
-
They fell out over the decision and hardly speak to each other any more.
-
He's started getting worried about baldness because his hair is falling out rather quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép