Nghĩa tiếng Việt
- Sai, nhầm.tính từ
- Không thật, giả.tính từ
- Dối trá, lừa dối, phản trắc; giả dối.tính từ
- Dối, lừa.D
Tiếng Nhật
- 疑似ぎじgiả, giống như, ngụy
Ví dụ
-
Do not believe that false idea about us.
-
She looked at her reflection in a false mirror.
-
The report was false and confusing.
-
It is wrong to play someone false for money.
-
a false idea
ý kiến sai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép