Nghĩa tiếng Việt
- Ấp úng, ngập ngừng (giọng nói... ).tính từ
- Loạng choạng (bước đi).tính từ
- Sút kém, nao núng (tinh thần, trí nhớ... ).tính từ
Tiếng Nhật
- よろよろlảo đảo, loạng choạng
Ví dụ
-
His faltering voice showed his nerves.
-
She took a faltering step on the ice.
-
His faltering memory made the test harder.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép