TanroDictionary Sổ từ

fanatic

/fəˈnætɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người cuồng tín.danh từ
  2. Cuồng tín.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He is a fanatic about clean desks.

  2. She became fanatic about exercise.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép