Nghĩa tiếng Việt
- Người cuồng tín.danh từ
- Cuồng tín.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He is a fanatic about clean desks.
-
She became fanatic about exercise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép