TanroDictionary Sổ từ

fanciful

/ˈfænsɪfl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thích kỳ lạ.tính từ
  2. Kỳ cục, kỳ khôi.tính từ
  3. Đồng bóng.tính từ
  4. Tưởng tượng, không có thật.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He had a fanciful idea about flying cars.

  2. The children wore very fanciful costumes today.

  3. The fanciful dress looked strange but lovely.

  4. She told me a fanciful tale about dragons.

  5. fanciful costumes

    những bộ quần áo kỳ cục

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép