Nghĩa tiếng Việt
- Thích kỳ lạ.tính từ
- Kỳ cục, kỳ khôi.tính từ
- Đồng bóng.tính từ
- Tưởng tượng, không có thật.tính từ
Tiếng Nhật
- 架空かくうhư cấu, tưởng tượng, bịa đặt
Ví dụ
-
He had a fanciful idea about flying cars.
-
The children wore very fanciful costumes today.
-
The fanciful dress looked strange but lovely.
-
She told me a fanciful tale about dragons.
-
fanciful costumes
những bộ quần áo kỳ cục
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép