Nghĩa tiếng Việt
- Trò khôi hài, trò hề ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
- Kịch vui nhộn; thể kịch vui nhộn.danh từ
- Nhồi (thịt).động từ
- Cho thêm mắm thêm muối.động từ
- Nhồi đầy (tác phẩm văn học).động từ
- Cho gia vị.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The meeting turned into a farce after the delay.
-
We watched a silly farce last night.
-
She will farce the chicken with herbs.
-
He forced the speech with too many jokes.
-
He wrote a farce filled with absurd humor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép