TanroDictionary Sổ từ

farce

/fɑːs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trò khôi hài, trò hề ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
  2. Kịch vui nhộn; thể kịch vui nhộn.danh từ
  3. Nhồi (thịt).động từ
  4. Cho thêm mắm thêm muối.động từ
  5. Nhồi đầy (tác phẩm văn học).động từ
  6. Cho gia vị.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The meeting turned into a farce after the delay.

  2. We watched a silly farce last night.

  3. She will farce the chicken with herbs.

  4. He forced the speech with too many jokes.

  5. He wrote a farce filled with absurd humor.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép