Nghĩa tiếng Việt
- Thợ đóng móng ngựa.danh từ
- Bác sĩ thú y chuyên bệnh ngựa.danh từ
- Hạ sĩ trông nom ngựa (của trung đoàn kỵ binh).danh từ
Ví dụ
-
The farrier checked the horse's shoes.
-
The farrier treated the horse's sore leg.
-
The farrier cared for the troop horses.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép