Nghĩa tiếng Việt
- Sự bất diệt, sự phiền toái.danh từ
- Làm phiền, quấy nhiễu.động từ
Ví dụ
-
I do not want any fash today.
-
Please don't fash me with more questions.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép