Nghĩa tiếng Việt
- Buộc chặt, trói chặt.động từ
- Đóng chặt.động từ
- Dán mắt nhìn; tập trung (suy nghĩ).động từ
- Gán cho đổ cho.động từ
- Buộc, trói.động từ
- Đóng, cài.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please fasten your seatbelt before we depart.
-
Make sure to fasten the door at night.
-
Do not fasten your thoughts on old mistakes.
-
They tried to fasten the crime on him.
-
Please fasten your seat belt now.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép