TanroDictionary Sổ từ

fatigue

/fəˈtiːɡ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự mệt mỏi, sự mệt nhọc.danh từ
  2. Sự mỏi (của kim loại).danh từ
  3. Công việc mệt nhọc, công việc lao khổ.danh từ
  4. (như) fatigue-duty.danh từ
  5. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) quần áo lao động.danh từ
  6. Làm cho mệt mỏi, làm cho mệt nhọc.động từ
  7. Làm cho (kim loại) bị mỏi, làm cho kém sức chịu đựng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. After work, she felt fatigue in her legs.

  2. Metal fatigue can cause small cracks.

  3. The job brought fatigue and long hours.

  4. He was assigned fatigue duty at night.

  5. He changed into his fatigue before work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép