Nghĩa tiếng Việt
- Sự mệt mỏi, sự mệt nhọc.danh từ
- Sự mỏi (của kim loại).danh từ
- Công việc mệt nhọc, công việc lao khổ.danh từ
- (như) fatigue-duty.danh từ
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) quần áo lao động.danh từ
- Làm cho mệt mỏi, làm cho mệt nhọc.động từ
- Làm cho (kim loại) bị mỏi, làm cho kém sức chịu đựng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
After work, she felt fatigue in her legs.
-
Metal fatigue can cause small cracks.
-
The job brought fatigue and long hours.
-
He was assigned fatigue duty at night.
-
He changed into his fatigue before work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép