TanroDictionary Sổ từ

fattening

/ˈfætnɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fatten.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is fattening the chicken with grain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép