Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fatten.động từ
Tiếng Nhật
- 肥育ひいくsự vỗ béo (gia súc)
Ví dụ
-
She is fattening the chicken with grain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép