TanroDictionary Sổ từ

fatuous

/ˈfætʃuəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngu ngốc, ngốc nghếch, đần độn.tính từ

Ví dụ

  1. His fatuous answer made everyone silent.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép