TanroDictionary Sổ từ

fauna

/ˈfɔːnə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hệ động vật.danh từ
  2. Danh sách động vật, động vật chí.danh từ

Ví dụ

  1. The island has rich fauna and many birds.

  2. The guidebook lists the fauna of the forest.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép