Nghĩa tiếng Việt
- Hệ động vật.danh từ
- Danh sách động vật, động vật chí.danh từ
Ví dụ
-
The island has rich fauna and many birds.
-
The guidebook lists the fauna of the forest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép